Tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóng, nên chọn tôn nào cho mái nhà?

Tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóng, nên chọn tôn nào cho mái nhà?

Tôn lợp mái là loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến trong tất cả các công trình thương mại, nhà ở, nhà xưởng công nghiệp, nhằm bảo vệ công trình khỏi tác động từ môi trường bên ngoài. Và tôn lạnh, tôn mát và tôn cán sóng là 3 loại tôn phổ biến nhất hiện nay. Vậy nên chọn loại tôn nào cho mái nhà bạn? Hãy cùng tìm hiểu về 3 loại tôn này qua bìa viết dưới đây để có thể đưa ra những lựa chọn chính xác nhất nhé!

Tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóngSử dùng tôn lợp mái giúp nhà tăng tính thẩm mỹ

Phân loại tôn lợp mái hiện có trên thị trường

  • Theo cấu tạo gồm có: tôn thường 1 lớp, tôn 2 lớp, tôn 3 lớp (tôn mát, tôn cách nhiệt, tôn chống nóng).
  • Theo chất liệu: tôn nhôm, tôn inox, tôn kẽm.
  • Xét về tính năng và hình dáng: tôn lạnh, tôn mát và tôn cán sóng
  • Theo thương hiệu: tôn BlueScope Zacs, tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Phương Nam,…

Có thể bạn quan tâm :

Ưu nhược điểm của các loại tôn lợp mái trên thị trường

Tôn lạnh

Tôn lạnh là thép mạ hợp kim nhôm kẽm có thành phần lớp mạ chính là nhôm kẽm silicon với tỉ lệ thông thường 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon.

Tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóngƯu điểm

  • Có khả năng chống ăn mòn gỉ sét cao.
  • Tôn lạnh có độ bền cao, năng cao tuổi thọ mái tôn nhà bạn.
  • Khả năng kháng nhiệt lớn, giúp giảm nhiệt mái tôn, không khí trong nhà mát hơn, tiết kiệm tối đa chi phí tiêu thụ điện năng.
  • Trọng lượng nhẹ, quá trình thi công dễ dàng hơn.

Nhược điểm

  • Tính thẩm mỹ không cao
  • Các vết trầy xước trong quá trình thi công vận chuyển dễ bị rỉ sét làm giảm tuổi thọ mái tôn.

Tôn mát 

Cấu tạo của tôn mát gồm: tôn kẽm mạ màu, lớp PU cách âm, chống cháy và màng PP/PVC tăng độ bền và tính thẩm mỹ.

Tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóng

Ưu điểm của tôn mát

  • Lớp tôn kẽm mạ màu có khả năng kháng nhiệt tốt trong điều kiện bình thường.
  • Lớp PU (Polyurethane) có tính đàn hồi cao, dễ đổ khuôn và kết dính, khả năng chống ăn mòn tốt.
  • Lớp PP/PVC (Polypropylen/Polyvinylchoride) được cán lên 2 mặt tôn tạo bề mặt sáng mịn tăng tính thẩm mỹ, khả năng chịu nhiệt cao.
  • Khả năng chống thấm nước, chống ồn lớn
  • Khả năng cách nhiệt cao
  • Độ bền cao, có thể kéo dài từ 10 – 15 năm.
  • Là vật liệu nhẹ dễ dàng trong quá trình thi công và vận chuyển.

Nhược điểm

  • Giá thành cao
  • Khả năng chống cháy không tốt

Tôn cán sóng

Tôn cán sóng là thép mạ hợp kim nhôm kẽm/kẽm được tạo hình dạng dập sóng nhằm tăng thẩm mỹ cho công trình.

Tôn lạnh, tôn mát, tôn cán sóngPhân loại tôn cán sóng

  • Tôn sóng công nghiệp: tôn 5 sóng, tôn 6 sóng, tôn 7 sóng
  • Tôn sóng dân dụng: tôn 9 sóng, tôn 11 sóng
  • Ngoài ra còn có, tôn Seamlock, tôn Cliplock

Ưu điểm tôn cán sóng

  • Tôn cán sóng có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn rỉ sét lớn.
  • Tính thẩm mỹ cao
  • Màu sắc đa dạng, phù hợp với tất cả các công trình.
  • Là vật liệu nhẹ dễ dàng trong quá trình thi công và vận chuyển.
  • Thời gian thi công nhanh, tiết kiệm chi phí tối đa

Nhược điểm

  • Giá thành cao
  • Khả năng kháng nhiệt kém.

Nên chọn tôn lợp mái nào cho công trình?

Mỗi loại tôn đều có những ưu nhược điểm khác nhau, phù hợp với mỗi kiến trúc công trình khác nhau. Vì thế để chọn ra loại tôn nào tốt nhất cho công trình là điều không dễ. Khi chọn tôn lợp mái, gia chủ nên chú ý đến yêu cầu của công trình, tính thẩm mỹ của các loại tôn, thương hiệu và các dịch chăm sóc khách hàng trước, trong và sau khi sử dụng.

Qua bài viết trên đã nêu rõ ưu nhược điểm của các loại tôn trên thị trường hiện nay. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong việc chọn tôn lợp mái nhà mình. Chúc bạn thành công!

Tìm hiểu thêm 1 số bài viết hay về tôn, các sản phẩm tôn trên thị trường và các thiết kế về tôn lạnh ở mục Tư vấn chọn tôn trên trang chủ Muatondi.com. Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết.

Share this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *